menu_book
Headword Results "đối phương" (1)
English
Nopponent
Hãy tôn trọng đối phương.
Respect your opponent
swap_horiz
Related Words "đối phương" (0)
format_quote
Phrases "đối phương" (7)
Hãy tôn trọng đối phương.
Respect your opponent
Đối phương phản công quy mô lớn.
The enemy launches a large-scale counterattack.
Cầu thủ đối phương bị phạm lỗi trong cấm địa.
The opposing player was fouled in the penalty area.
Quân đội đang trinh sát hoạt động của đối phương.
The military is conducting reconnaissance on enemy movements.
Máy bay chiến đấu đã oanh tạc các vị trí của đối phương.
Fighter jets bombed enemy positions.
Lực lượng phòng không đã đánh chặn nhiều UAV của đối phương.
Air defense forces intercepted many enemy UAVs.
Ông đưa ra những chỉ thị mới nhằm đối phó lực lượng đối phương.
He issued new directives to deal with opposing forces.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index